Ford Everest Platinum+ 2026
Ford Everest Platinum+ 2026 là phiên bản cao cấp nhất của dòng Everest và duy nhất được trang bị động cơ xăng 2.3L Ecoboost
Thông số kỹ thuật của Ford Everest Platinum+ 2026
| Platinum+ 2.3L AT 4×4 | |
Động cơ & Tính năng vận hành |
|
| Động cơ | Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi,Trục cam kép, có làm mát khí nạp |
| Dung tích xi lanh (cc) | 2261 |
| Công suất cực đại (PS/vòng/phút) | 300 (221 KW) / 5650 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 446 / 3500 |
| Hệ thống truyền động | Hai cầu chủ động / 4×4 |
| Hệ thống kiểm soát đường địa hình | Có |
| Hộp số | Số tự động 10 cấp điện tử |
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện |
Kích thước |
|
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4914 × 1923 × 1840 |
| Khoảng sáng gầm xe | 228 |
| Chiều dài cơ sở | 2900 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 80 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 10.0 |
Hệ thống treo |
|
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, và giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage |
Hệ thống phanh |
|
| Phanh trước và sau | Phanh Đĩa |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Cỡ lốp | 275 / 45 R21 |
| Bánh xe | Vành hợp kim 21” |
Trang thiết bị an toàn |
Có |
| Túi khí phía trước | Có |
| Túi khí bên | Có |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có |
| Túi khí bảo vệ đầu gối người lái | Có |
| Camera | Camera 360 |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước và sau |
| Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD | Có |
| Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) | Có |
| Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống Kiểm soát đổ đèo | Có |
| Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước |
Có |
| Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Có |
| Hệ thống Kiểm soát tốc độ | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có |
| Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp | Có |
| Hệ thống Chống trộm | Có |
Trang thiết bị ngoại thất |
|
| Đèn phía trước | LED Matrix, tự động bật đèn |
| Đèn pha chống chói tự động | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| Gương chiếu hậu điều chỉnh điện | Gập điện |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | Có |
| Cửa hậu đóng / mở điện | Có |
Trang thiết bị bên trong xe |
|
| Khởi động bằng nút bấm | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có |
| Điều hoà nhiệt độ | Da Cao cấp có thông gió, sưởi ghế |
| Tay lái | Da Cao cấp |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái |
| Hàng ghế thứ ba gập điện | Có |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày / đêm |
| Cửa kính điều khiển điện | Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho cả 2 hàng ghế) |
| Hệ thống âm thanh | AM / FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth , Dàn âm thanh 12 loa B&O |
| Hệ thống SYNC® | Điều khiển giọng nói SYNC® 4A
Màn hình TFT cảm ứng 12″ |
| Bảng đồng hồ tốc độ | Màn hình 12.4″ |
| Sạc không dây | Có |
| Nguồn điện 400W (220V) | Có |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có |




































admin –
Lần đầu tiên Ford Everest máy xăng xuất hiện tại Việt Nam! Rất tuyệt vời đây là xe sử dụng động cơ xăng 2.3L mang công suất 300 mã lực quá tốt cho trải nghiệm!